Giới thiệu về máy homephone và gói cước của Viettel

Product 18 800x600 1

Dịch vụ cố định không dây điện thoại bàn không dây homephone Viettel

Có thể nói rằng Viettel là đơn vị cung cấp dịch vụ internet wifi cũng như dịch vụ di động tốt nhất tính đến thời điểm hiện nay. Đặc biệt là sự phát triển máy điện thoại bàn không dây dịch vụ homephone rất tiện lợi cho khách hàng ở vùng sâu, vùng xa, các vùng của địa điểm hiểm trở mà không thể kéo dây vào được. Thật tiện lợi đúng không các bạn? Sau đây tôi và các bạn sẽ tìm hiểu kỹ hơn về dịch vụ homephone này nhé. 

1A- Ưu điểm, lợi ích khi sử dụng dịch vụ homephone Viettel

+ Lắp nhanh, tiết kiệm thời gian, chi phí. Không bị mất phí khi khi chuyển đổi địa điểm 

+ Giá cước rẻ và tính năng như điện thoại bàn có dây 

+ Thiết kế với nhiều tính năng mới như kết nối được 4G , điện thoại sử dụng sóng điện thoại nên việc thu và phát sóng rất tốt 

+ Pin sử dụng lâu trong thời gian khoảng 72 tiếng, có chế độ chờ khi bạn đã sạc đầy pin … 

+ Sử dụng sim và máy điện thoại chuyên dùng của Viettel sản xuất, đầu số điện thoại là đầu số Cố Định 

+ Không bị gián đoạn dịch vụ khi bị đứt cáp

+ Chi phí sử dụng hợp lý, tiết kiệm, 

+ Nếu khách hàng không có nhu cầu sử dụng dịch vụ nhắn tin, khách hàng có thể soạn tin nhắn “HUY SMS” gửi đến 144, để hủy chức năng này.

+ Với thuê bao trả sau, khách hàng có thể kiểm tra cước nóng bằng cách soạn tin nhắn: TRA CUOC gửi 195 (tin nhắn miễn phí).

1B. Điều kiện sử dụng dịch vụ homephone Viettel

+ Khách hàng cần có 1 máy điện thoại bàn không dây của Viettel và 01 sim homephone

+ Sử dụng loại hình dịch vụ : Trả trước và Trả Sau

+ Phạm vi sử dụng dịch vụ : TOÀN QUỐC

Địa chỉ hòa mạng : 

Các kênh bán hàng trên toàn quốc, cửa hàng viettel toàn quốc hoặc liên hệ qua hotline : 0988456812 or 0835117777

Máy điện thoại homphone viettel
Máy điện thoại homphone viettel

2A. Các gói cước homephone Viettel

2.1.A : Gói trả trước

Khoản mục Gói cước trả trước
Gói HomeXtra Gói Homephone trả trước thường
Đối tượng khách hàng Chương trình dành cho tất cả các khách hàng có nhu cầu sử dụng điện thoại cố định. Chương trình dành cho tất cả các khách hàng có nhu cầu sử dụng điện thoại cố định hình thức trả trước
Phí hòa mạng Tùy theo loại máy điện thoại khách hàng lựa chọn 450.000 đồng/máy Homephone thường.
500.000 đồng/máy Homephone Cordless
Tiện ích hòa mạng – Tặng máy và sim Homephone trả trước.

– Gói HomeXtra  tạo cảm giác gần gũi , có những tính năng vượt trội

 – Tặng máy và sim Homephone trả trước có 30.000 đồng trong tài khoản gốc và 70.000 đồng trong tài khoản khuyến mại.
– Miễn phí 30 ngày cước thuê bao ngày kể từ ngày kích hoạt
Điều kiện thanh toán

2.2.A : Gói trả sau

Khoản Mục Gói Cước Trả Sau
Cám kết trọn gói Gói home phone trả sau thường
Đối thượng khách hàng Chương trình dành cho các khách hàng có mức tiêu dùng cao và ổn định hàng tháng Chương trình dành cho tất cả các khách hàng có nhu cầu sử dụng điện thoại cố định hình thức trả sau
Phí hòa mạng 450.000 đồng/máy Homephone thường.
500.000 đồng/máy Homephone Cordless
450.000 đồng/máy Homephone thường.
500.000 đồng/máy Homephone Cordless
tiện ích hòa mạng – Tặng máy và sim Homephone trả sau.

– Khách hàng cam kết sử dụng tối thiểu 60.000 đồng/tháng (đã bao gồm thuê bao tháng), cước gọi di động trong nước 600 đồng/phút

– Tặng máy và sim Homephone trả sau.
– Miễn phí 100 phút gọi nội mạng/tháng trong vòng 06 tháng kể từ tháng liền kề tháng hòa mạng (bao gồm các hướng nội hạt, liên tỉnh nội mạng truyền thống và di động nội mạng).
Điều kiện thanh toán Hàng tháng khách hàng đóng 60.000 đ và thanh toán cước phát sinh theo đúng quy định từ ngày 5->25 của tháng n thanh toán cước của tháng n-1 Khách hàng phải thanh toán cước theo đúng quy định từ ngày 5->  25 của tháng n phải thanh toán cước của tháng n-1.

2.2.3. Bảng Giá Cước homephone viettel

STT NỘI DUNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ
Danh mục Chi tiết
1 Cước thuê bao 733 đ/ ngày
2 Cước gọi nội hạt 220 đ/phút
3 Cước gọi liên tỉnh: Gọi liên tỉnh qua 178 790 đ/ phút
Gọi liên tỉnh truyền thống 1.000 đ/ phút
4 Cước gọi đến mạng di động: Gọi đến mạng Viettel 790 đ/ phút
Gọi đến các mạng khác 1.090 đ/ phút
5 Cước gọi quốc tế: Gọi trực tiếp (IDD/178) Xem tại đây (Tab giá cước)
Gọi các thuê bao vệ tinh
6 Cước gọi City phone di động Di động 400 đ/phút
Cố định Như cước nội hạt
7 Cước nhắn tin SMS: Nhắn tin tới HomePhone hoặc thuê bao di động trong nước 350 đ/ bản tin
Nhắn tin quốc tế: 2.500 đ/ bản tin

Phương thức tính cước:

– Cuộc gọi quốc tế, di động và gọi cố định liên tỉnh

+ 6 giây + 1giây. Cuộc gọi được tính trên từng giây sau 6 giây đầu tiên. Cuộc gọi chưa đến 06 giây được làm tròn thành 06 giây.

+ Cuộc gọi trong nước được tính cước từ giây thứ 2, cuộc gọi quốc tế tính cước từ giây đầu tiên

– Cuộc gọi nội hạt: tính block 1 phút + 1 phút

2.3. Quy định giảm cước giờ thấp điểm:

– Giảm 30% cước gọi giờ thấp điểm đối với cước gọi vào mạng di động, gọi đến mạng City Phone di động.

– Giảm 20% cước gọi giờ thấp điểm đối với cước gọi liên tỉnh truyền thông, giảm 30% cước gọi giờ thấp điểm đối với cước gọi 178 liên tỉnh

– Các cuộc gọi khác: Không giảm cước.

– Khung giờthấp điểm: từ 23 giờ đêm hôm trước đến 07 giờ sáng hôm sau trong các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy trong tuần, cả ngày chủ nhật và các ngày nghỉ lễ.

2.4. Cước phí cài đạt lại vùng hoạt động của HomePhone (Phí Resetzone)

– Thuê bao HomePhone được resetzone trong phạm vi toàn tỉnh, thành phố.

– Phí resetzone: Miễn phí resetzone lần đầu tiên đối với tất cả các thuê bao HomePhone. Từ lần tiếp theo tính phí: 25.000 đ/lần reset (áp dụng cho cả thuê bao trả sau và trả trước), trong đó:

+ Đối với thuê bao trả trước: Trừ 25.000 đồng trực tiếp vào tài khoản khách hàng.

+ Đối với thuê bao trả sau: Thu phí biến động dịch vụ resetzone 25.000 đ/lần (khách hàng đến cửa hàng thực hiện giao dịch).

Chi tiết xin liên hệ 19008198 nhánh 1 (200 đ/phút) để được hỗ trợ trực tiếp./.

Ngoài dịch vụ homephone Viettel – Viettel còn cung cấp dịch vụ về wifi internet ….

Xem thêm 

+ Các dịch vụ wifi viettel năm 2021

+ Đăng ký các gói cước 4G di động Viettel